毁谤
[huǐ bàng] [毁 谤]
phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu
他因恶意毁谤他人而被起诉。
tā yīn è yì huǐ bàng tā rén ér bèi qǐ sù.Anh ta bị khởi tố vì cố ý phỉ báng người khác.
毁谤 đọc là huǐ bàng, nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǐ bàng] [毁 谤]
phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu
他因恶意毁谤他人而被起诉。
tā yīn è yì huǐ bàng tā rén ér bèi qǐ sù.Anh ta bị khởi tố vì cố ý phỉ báng người khác.
毁谤 (huǐ bàng) nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ.
Viết lần lượt từng chữ 毁, 谤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.