XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毁谤 đọc là huǐ bàng, nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毁谤

[huǐ bàng] [毁 谤]

phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu

他因恶意毁谤他人而被起诉。

tā yīn è yì huǐ bàng tā rén ér bèi qǐ sù.

Anh ta bị khởi tố vì cố ý phỉ báng người khác.

Hỏi đáp về từ 毁谤

毁谤 nghĩa là gì?

毁谤 (huǐ bàng) nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ.

Cách viết 毁谤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毁, 谤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.