XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谴 đọc là qiǎn, nghĩa là khiển trách; phê bình. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谴

[qiǎn]

khiển trách; phê bình

这种放纵的行为受到了公众谴责。

zhè zhǒng fàng zòng de xíng wéi shòu dào le gōng zhòng qiǎn zé.

Hành vi buông thả này đã bị công chúng lên án.

这种恶劣的行径遭到了大家的谴责。

zhè zhǒng è liè de xíng jìng zāo dào le dà jiā de qiǎn zé.

Hành vi xấu xa này đã bị mọi người lên án.

任何欺骗观众的行为都会受到谴责。

rèn hé qī piàn guān zhòng de xíng wéi dōu huì shòu dào qiǎn zé.

Bất kỳ hành vi lừa dối khán giả nào cũng sẽ bị lên án.

Hỏi đáp về chữ 谴

谴 nghĩa là gì?

谴 (qiǎn) nghĩa là khiển trách; phê bình.

Cách viết chữ 谴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谴 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谴责 (qiǎn zé) – lên án; 呵谴 (hē qiǎn) – khiển trách; 天谴 (tiān qiǎn) – cơn thịnh nộ của trời; 自谴 (zì qiǎn) – tự trách; 诃谴 (hē qiǎn) – biến thể của 呵谴 (hē qiǎn); 谴呵 (qiǎn hē) – biến thể của 谴诃 (qiǎn hē).