轹
[lì]
bắt nạt; vết bánh xe
Chữ 轹 đọc là lì, nghĩa là bắt nạt; vết bánh xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì]
bắt nạt; vết bánh xe
轹 (lì) nghĩa là bắt nạt; vết bánh xe.
Viết lần lượt từng nét của chữ 轹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.