欺压
[qī yā] [欺 压]
bắt nạt; ăn hiếp
他为人正直,从不欺压良善。
tā wèi rén zhèng zhí, cóng bù qī yā liáng shàn.Anh ấy làm người chính trực, không bao giờ bắt nạt người hiền lành.
欺压 đọc là qī yā, nghĩa là bắt nạt; ăn hiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qī yā] [欺 压]
bắt nạt; ăn hiếp
他为人正直,从不欺压良善。
tā wèi rén zhèng zhí, cóng bù qī yā liáng shàn.Anh ấy làm người chính trực, không bao giờ bắt nạt người hiền lành.
欺压 (qī yā) nghĩa là bắt nạt; ăn hiếp.
Viết lần lượt từng chữ 欺, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.