XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

霸凌 đọc là bà líng, nghĩa là bắt nạt (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

霸凌

[bà líng] [霸 凌]

bắt nạt (từ mượn)

我们坚决反对任何单边霸凌行径。

wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé dān biān bà líng xíng jìng.

Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hành vi bắt nạt đơn phương.

Hỏi đáp về từ 霸凌

霸凌 nghĩa là gì?

霸凌 (bà líng) nghĩa là bắt nạt (từ mượn).

Cách viết 霸凌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 霸, 凌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.