霸凌
[bà líng] [霸 凌]
bắt nạt (từ mượn)
我们坚决反对任何单边霸凌行径。
wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé dān biān bà líng xíng jìng.Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hành vi bắt nạt đơn phương.
霸凌 đọc là bà líng, nghĩa là bắt nạt (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bà líng] [霸 凌]
bắt nạt (từ mượn)
我们坚决反对任何单边霸凌行径。
wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé dān biān bà líng xíng jìng.Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hành vi bắt nạt đơn phương.
霸凌 (bà líng) nghĩa là bắt nạt (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 霸, 凌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.