XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辐 đọc là fú, nghĩa là nan hoa của bánh xe. Thuộc bộ Xa 车. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辐

[fú]

nan hoa của bánh xe

明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。

míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.

Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

新高铁线路将向周边城市辐射。

xīn gāo tiě xiàn lù jiāng xiàng zhōu biān chéng shì fú shè.

Tuyến đường sắt cao tốc mới sẽ lan tỏa tác động sang các thành phố lân cận.

是的,它没有任何热辐射,而且扫描效率非常高。

shì de, tā méi yǒu rèn hé rè fú shè, ér qiě sǎo miáo xiào lǜ fēi cháng gāo.

Vâng, nó không có bất kỳ bức xạ nhiệt nào, hơn nữa hiệu suất quét vô cùng cao.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về chữ 辐

辐 nghĩa là gì?

辐 (fú) nghĩa là nan hoa của bánh xe.

Cách viết chữ 辐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辐 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 辐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 辐射 (fú shè) – bức xạ; 轮辐 (lún fú) – nan hoa; 辐条 (fú tiáo) – nan hoa (bánh xe); 辐照 (fú zhào) – chiếu xạ; 光辐射 (guāng fú shè) – bức xạ ánh sáng; 核辐射 (hé fú shè) – bức xạ hạt nhân.