XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热辐射 đọc là rè fú shè, nghĩa là bức xạ nhiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

热辐射

[rè fú shè] [热 辐 射]

bức xạ nhiệt

是的,它没有任何热辐射,而且扫描效率非常高。

shì de, tā méi yǒu rèn hé rè fú shè, ér qiě sǎo miáo xiào lǜ fēi cháng gāo.

Vâng, nó không có bất kỳ bức xạ nhiệt nào, hơn nữa hiệu suất quét vô cùng cao.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。

méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.

Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về từ 热辐射

热辐射 nghĩa là gì?

热辐射 (rè fú shè) nghĩa là bức xạ nhiệt.

Cách viết 热辐射 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 辐, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.