XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辜 đọc là gū, nghĩa là tội ác; tội lỗi. Thuộc bộ Tân 辛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辜

[gū]

tội ác; tội lỗi

明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。

míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.

Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.

Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế

许多无辜的平民在战争中丧生。

xǔ duō wú gū de píng mín zài zhàn zhēng zhōng sàng shēng.

Nhiều dân thường vô tội đã mất mạng trong chiến tranh.

感谢您的中肯建议,新的一年我绝不辜负信任,一定交出更好答卷。

gǎn xiè nín de zhōng kěn jiàn yì, xīn de yì nián wǒ jué bù gū fù xìn rèn, yí dìng jiāo chū gèng hǎo dá juàn.

Cảm ơn những lời khuyên thỏa đáng của anh, năm mới tôi tuyệt đối không phụ lòng tin tưởng, nhất định sẽ giao nộp kết quả tốt hơn.

Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao

Hỏi đáp về chữ 辜

辜 nghĩa là gì?

辜 (gū) nghĩa là tội ác; tội lỗi.

Cách viết chữ 辜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辜 thuộc bộ Tân (辛).

Chữ 辜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 辜负 (gū fù) – không đáp ứng được (kỳ vọng); 无辜 (wú gū) – vô tội; 辜振甫 (gū zhèn fǔ) – Koo Chen-fu (1917-2005), doanh nhân và nhà ngoại giao Đài Loan; 辜鸿铭 (gū hóng míng) – Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, đ…; 伤及无辜 (shāng jí wú gū) – làm hại người vô tội (thành ngữ); 死有余辜 (sǐ yǒu yú gū) – (thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt.