遑
[huáng]
nhàn rỗi
Chữ 遑 đọc là huáng, nghĩa là nhàn rỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng]
nhàn rỗi
遑 (huáng) nghĩa là nhàn rỗi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 遑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不遑 (bù huáng) – không có thời gian (làm gì đó); 遑论 (huáng lùn) – huống chi; 遑遑 (huáng huáng) – vội vã; 不遑多让 (bù huáng duō ràng) – nghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ).