XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游手 đọc là yóu shǒu, nghĩa là nhàn rỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 游手

游手 nghĩa là gì?

游手 (yóu shǒu) nghĩa là nhàn rỗi.

Cách viết 游手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 游手?

Thường gặp: 游手好闲 (yóu shǒu hào xián) – ăn không ngồi rồi.