XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闲暇 đọc là xián xiá, nghĩa là nhàn rỗi; thời gian rảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闲暇

[xián xiá] [闲 暇]

nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến

你若总是瞻前顾后,非要等闲暇充裕才去行动,迟早会错失良机而后悔莫及。

nǐ ruò zǒng shì zhān qián gù hòu, fēi yào děng xián xiá chōng yù cái qù xíng dòng, chí zǎo huì cuò shī liáng jī ér hòu huǐ mò jí.

Cậu nếu cứ chần chừ đắn đo, nhất quyết chờ đến khi hoàn toàn rảnh rỗi mới hành động, sớm muộn gì cũng sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt mà hối hận không kịp.

Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早

他闲暇时总爱哼两句民间小曲。

tā xián xiá shí zǒng ài hēng liǎng jù mín jiān xiǎo qǔ.

Lúc rảnh rỗi ông ấy luôn thích ngân nga vài câu hát dân gian.

闲暇时同事们喜欢八卦明星的私生活。

xián xiá shí tóng shì men xǐ huan bā guà míng xīng de sī shēng huó.

Lúc rảnh rỗi đồng nghiệp thích bàn tán về đời tư của các ngôi sao.

Hỏi đáp về từ 闲暇

闲暇 nghĩa là gì?

闲暇 (xián xiá) nghĩa là nhàn rỗi; thời gian rảnh.

Cách viết 闲暇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闲, 暇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.