Chữ 酯 đọc là zhǐ, nghĩa là este. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
酯
[zhǐ]
este
Hỏi đáp về chữ 酯
酯 nghĩa là gì?
酯 (zhǐ) nghĩa là este.
Cách viết chữ 酯 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 酯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 酯 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 内酯 (nèi zhǐ) – lacton; 糖酯 (táng zhǐ) – glycolipid; 聚酯 (jù zhǐ) – polyester; 酯化 (zhǐ huà) – phản ứng este hóa; 酯酶 (zhǐ méi) – esterase, enzyme phân giải este bằng thủy phân; 丁内酯 (dīng nèi zhǐ) – butyrolactone.