镐
[hào]
sáng; tên địa danh; bếp lò
Chữ 镐 đọc là hào, nghĩa là sáng; tên địa danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào]
sáng; tên địa danh; bếp lò
镐 (hào) nghĩa là sáng; tên địa danh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 镐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冰镐 (bīng gǎo) – dụng cụ đục nước đá; 洋镐 (yáng gǎo) – cái cuốc chim; 镐京 (hào jīng) – Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An…; 镐头 (gǎo tou) – cây cuốc chim; 镐把 (gǎo bǎ) – cán cuốc; 丁字镐 (dīng zì gǎo) – búa chim.