镣
[liào]
xiềng chân; cùm
Chữ 镣 đọc là liào, nghĩa là xiềng chân; cùm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liào]
xiềng chân; cùm
镣 (liào) nghĩa là xiềng chân; cùm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 镣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 脚镣 (jiǎo liào) – xiềng chân; 镣铐 (liào kào) – xiềng xích và còng tay; 镣锁 (liào suǒ) – khoá xiềng (để kiềm chế ngựa).