XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鞠 đọc là jū, nghĩa là cúi người; cúi. Thuộc bộ Cách 革. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鞠

[jū]

cúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sóc

台上的演员正在鞠躬致谢。

tái shàng de yǎn yuán zhèng zài jū gōng zhì xiè.

Diễn viên trên sân khấu đang cúi chào cảm ơn.

毕业生们向敬爱的老师深深地鞠躬。

bì yè shēng men xiàng jìng ài de lǎo shī shēn shēn dì jū gōng.

Các sinh viên tốt nghiệp cúi đầu thật sâu chào người thầy kính yêu.

演出落幕时,全体演员向观众鞠躬。

yǎn chū luò mù shí, quán tǐ yǎn yuán xiàng guān zhòng jū gōng.

Khi buổi diễn hạ màn, toàn thể diễn viên cúi chào khán giả.

Hỏi đáp về chữ 鞠

鞠 nghĩa là gì?

鞠 (jū) nghĩa là cúi người; cúi.

Cách viết chữ 鞠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鞠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鞠 thuộc bộ Cách (革).

Chữ 鞠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鞠躬 (jū gōng) – cúi chào; 蹴鞠 (cù jū) – cuju, bóng đá cổ đại của Trung Quốc; 鞠躬尽力 (jū gōng jìn lì) – hết lòng hết sức (thành ngữ); 鞠躬尽瘁 (jū gōng jìn cuì) – hết lòng hết sức (thành ngữ).