弯腰
[wān yāo] [弯 腰]
cúi người
运动员弯腰挽起裤脚,准备下水救人。
yùn dòng yuán wān yāo wǎn qǐ kù jiǎo, zhǔn bèi xià shuǐ jiù rén.Vận động viên cúi người xắn ống quần lên, chuẩn bị xuống nước cứu người.
弯腰 đọc là wān yāo, nghĩa là cúi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wān yāo] [弯 腰]
cúi người
运动员弯腰挽起裤脚,准备下水救人。
yùn dòng yuán wān yāo wǎn qǐ kù jiǎo, zhǔn bèi xià shuǐ jiù rén.Vận động viên cúi người xắn ống quần lên, chuẩn bị xuống nước cứu người.
弯腰 (wān yāo) nghĩa là cúi người.
Viết lần lượt từng chữ 弯, 腰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 弯腰驼背 (wān yāo tuó bèi) – gù lưng.