XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弯腰 đọc là wān yāo, nghĩa là cúi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弯腰

[wān yāo] [弯 腰]

cúi người

运动员弯腰挽起裤脚,准备下水救人。

yùn dòng yuán wān yāo wǎn qǐ kù jiǎo, zhǔn bèi xià shuǐ jiù rén.

Vận động viên cúi người xắn ống quần lên, chuẩn bị xuống nước cứu người.

Hỏi đáp về từ 弯腰

弯腰 nghĩa là gì?

弯腰 (wān yāo) nghĩa là cúi người.

Cách viết 弯腰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弯, 腰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弯腰?

Thường gặp: 弯腰驼背 (wān yāo tuó bèi) – gù lưng.