鞫
[jū]
thẩm vấn; hỏi; phát âm Đài Loan [jú]
Chữ 鞫 đọc là jū, nghĩa là thẩm vấn; hỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jū]
thẩm vấn; hỏi; phát âm Đài Loan [jú]
鞫 (jū) nghĩa là thẩm vấn; hỏi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鞫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.