XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盘查 đọc là pán chá, nghĩa là thẩm vấn; hỏi cung (tại chốt chặn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盘查

[pán chá] [盘 查]

thẩm vấn; hỏi cung (tại chốt chặn)

看来企业必须主动进行碳盘查,并改用清洁能源。

kàn lái qǐ yè bì xū zhǔ dòng jìn xíng tàn pán chá, bìng gǎi yòng qīng jié néng yuán.

Xem ra doanh nghiệp phải chủ động tiến hành kiểm kê carbon và chuyển sang dùng năng lượng sạch.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

Hỏi đáp về từ 盘查

盘查 nghĩa là gì?

盘查 (pán chá) nghĩa là thẩm vấn; hỏi cung (tại chốt chặn).

Cách viết 盘查 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盘, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.