Chữ 颦 đọc là pín, nghĩa là nhăn mặt; nhíu mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
颦
[pín]
nhăn mặt; nhíu mày
Hỏi đáp về chữ 颦
颦 nghĩa là gì?
颦 (pín) nghĩa là nhăn mặt; nhíu mày.
Cách viết chữ 颦 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 颦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 颦 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 颦眉 (pín méi) – nhíu mày; 一颦一笑 (yī pín yī xiào) – mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười; 东施效颦 (dōng shī xiào pín) – nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ).