XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皱眉 đọc là zhòu méi, nghĩa là nhăn mặt; nhíu mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

皱眉

[zhòu méi] [皱 眉]

nhăn mặt; nhíu mày

听到这个消息,他略微皱了皱眉。

tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lüè wēi zhòu le zhòu méi.

Nghe thấy tin này, anh ấy hơi cau mày một chút.

她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。

tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.

Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.

Hỏi đáp về từ 皱眉

皱眉 nghĩa là gì?

皱眉 (zhòu méi) nghĩa là nhăn mặt; nhíu mày.

Cách viết 皱眉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皱, 眉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皱眉?

Thường gặp: 皱眉头 (zhòu méi tóu) – cau có.