XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皱眉头 đọc là zhòu méi tóu, nghĩa là cau có; nhíu mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

皱眉头

[zhòu méi tóu] [皱 眉 头]

cau có; nhíu mày

她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。

tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.

Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.

Hỏi đáp về từ 皱眉头

皱眉头 nghĩa là gì?

皱眉头 (zhòu méi tóu) nghĩa là cau có; nhíu mày.

Cách viết 皱眉头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皱, 眉, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.