皱眉头
[zhòu méi tóu] [皱 眉 头]
cau có; nhíu mày
她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。
tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.
皱眉头 đọc là zhòu méi tóu, nghĩa là cau có; nhíu mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòu méi tóu] [皱 眉 头]
cau có; nhíu mày
她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。
tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.
皱眉头 (zhòu méi tóu) nghĩa là cau có; nhíu mày.
Viết lần lượt từng chữ 皱, 眉, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.