XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鬼脸 đọc là guǐ liǎn, nghĩa là nhăn mặt; nhăn nhó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鬼脸

[guǐ liǎn] [鬼 脸]

nhăn mặt; nhăn nhó; làm mặt xấu

小弟弟对着镜子扮鬼脸逗大家笑。

xiǎo dì di duì zhe jìng zi bàn guǐ liǎn dòu dà jiā xiào.

Em trai làm mặt quỷ trước gương để chọc mọi người cười.

Hỏi đáp về từ 鬼脸

鬼脸 nghĩa là gì?

鬼脸 (guǐ liǎn) nghĩa là nhăn mặt; nhăn nhó.

Cách viết 鬼脸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鬼, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鬼脸?

Thường gặp: 做鬼脸 (zuò guǐ liǎn) – nhăn mặt.