XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Ngữ pháp › Phân biệt ba trợ từ kết cấu 的, 地, 得

Phân biệt ba trợ từ kết cấu 的, 地, 得

Ba trợ từ 的, 地, 得 đều phát âm nhẹ là de nhưng giữ vai trò ngữ pháp khác nhau. 的 đứng trước danh từ, 地 đứng trước động từ, 得 đứng sau động từ để nối bổ ngữ.

HSK 2结构助词:的、地、得

Trong tiếng Trung, ba chữ 的, 地, 得 có cùng cách đọc là nhẹ (de) nhưng đảm nhận các chức năng ngữ pháp hoàn toàn riêng biệt. Người học thường nhầm lẫn do cách phát âm giống nhau.

1. Công thức tổng quát

  • Định ngữ + 的 + Danh từ: Bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị sở hữu hoặc tính chất.

Định ngữ + 的 + Danh từ

  • Trạng ngữ + 地 + Động từ: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả phương thức hoặc trạng thái của hành động.

Tính từ / Trạng ngữ + 地 + Động từ

  • Động từ + 得 + Bổ ngữ trạng thái: Đứng sau động từ để đánh giá mức độ, kết quả của hành vi.

Động từ + 得 + Bổ ngữ (Tính từ)

2. Lỗi thường gặp của người Việt

  • Dùng lẫn lộn chữ 的 cho mọi vị trí vì tiếng Việt đều dịch là "của" hoặc không dịch.
  • Quên dùng 得 khi nhận xét hành động: nói sai "他说很好" thay vì "他说得很好".
  • Đặt sai vị trí của 地: nhầm tính từ đứng sau động từ thay vì đứng trước 地.

Trợ từ kết cấu 的 (Định ngữ + 的 + Danh từ)

Dùng sau định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Biểu thị quan hệ sở hữu hoặc tính chất của sự vật. Công thức: Định ngữ + 的 + Danh từ.

Trợ từ kết cấu 地 (Trạng ngữ + 地 + Động từ)

Dùng sau tính từ hoặc ngữ tính từ làm trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ đứng sau. Miêu tả cách thức hành động diễn ra. Công thức: Tính từ + 地 + Động từ.

Trợ từ kết cấu 得 (Động từ + 得 + Bổ ngữ)

Dùng sau động từ (hoặc tính từ) để nối với bổ ngữ trạng thái phía sau, nhằm miêu tả hoặc đánh giá kết quả, trình độ của hành động. Công thức: Động từ + 得 + Tính từ / Cụm tính từ.

Bảng đối chiếu vị trí ba trợ từ

Nhận diện qua từ loại đi kèm:

  • Trước danh từ dùng 的 (Ví dụ: 好的书 - Sách tốt).
  • Trước động từ dùng 地 (Ví dụ: 好好地听 - Chú ý lắng nghe).
  • Sau động từ dùng 得 (Ví dụ: 写得好 - Viết tốt).

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/5

Bài học dùng chủ điểm này (6)

Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Sửa bài viết cùng nhau · 的 / 地 / 得

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING

Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

HSK 2 — Giao tiếp cơ bản · Ngữ pháp & luyện nghe

LISTENING