Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phân biệt ba trợ từ kết cấu 的, 地, 得.
Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得
Luyện 的/地/得 qua việc chữa một đoạn báo cáo ngắn.
的地得 — three particlesLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong giờ học, thầy Vương trả bài báo cáo ngắn và chữa lỗi dùng 的 thay cho 得 của Cao Tiểu Minh. Phân biệt: 的 nối với danh từ, 地 đứng trước động từ, 得 đứng sau động từ để nói làm thế nào.
Công thức: S + động từ + 得 + mức độ; S + trạng thái + 地 + động từ; thành phần bổ nghĩa + 的 + danh từ.
Phân biệt ba trợ từ kết cấu 的, 地, 得
结构助词:的、地、得HSK24 quy tắc
Ba trợ từ 的, 地, 得 đều phát âm nhẹ là de nhưng giữ vai trò ngữ pháp khác nhau. 的 đứng trước danh từ, 地 đứng trước động từ, 得 đứng sau động từ để nối bổ ngữ.
小心xiǎo xīn
ADJ
cẩn thận; chú ý
“你要小心。”
以为yǐ wéi
VERB
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
“我以为他不来了。”
自己zì jǐ
PRON
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
不太bù tài
OTHER
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
为什么wèi shén me
PRON
tại sao?; vì lý do gì?
“你为什么没去学校?”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
比如bǐ rú
VERB
ví dụ; chẳng hạn; như là
“我喜欢水果,比如苹果。”
下次xià cì
NOUN
lần tới
“下次我们去吃饭。”
时候shí hou
NOUN
thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc
“你什么时候回家?”
一样yī yàng
ADJ
giống; như; bằng
“我们不一样。”
知道zhī dào
VERB
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhī dao]
“我知道。”
起来qǐ lai
VERB
(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhàn]); chỉ sự hoàn thành
“请站起来。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thầy Vương yêu cầu Tiểu Minh sửa lỗi nào?
2. LISTENING
Sau khi Tiểu Minh sửa đúng, thầy dặn lần sau làm gì?