Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phân biệt ba trợ từ kết cấu 的, 地, 得.
Sửa bài viết cùng nhau · 的 / 地 / 得
Phân biệt 的/地/得 qua việc giúp nhau sửa bài văn.
的地得 — three particlesLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, ba trợ từ kết cấu 的, 地, 得 đều đọc là "de" nhưng đảm nhận vai trò ngữ pháp khác nhau. 的 đứng trước danh từ, 地 đứng trước động từ để diễn tả cách thức, còn 得 đứng sau động từ để nói về mức độ hoặc kết quả.
Định ngữ + 的 + Danh từ · Trạng ngữ + 地 + Động từ · Động từ + 得 + Bổ ngữ
Phân biệt ba trợ từ kết cấu 的, 地, 得
结构助词:的、地、得HSK24 quy tắc
Ba trợ từ 的, 地, 得 đều phát âm nhẹ là de nhưng giữ vai trò ngữ pháp khác nhau. 的 đứng trước danh từ, 地 đứng trước động từ, 得 đứng sau động từ để nối bổ ngữ.
为什么wèi shén me
PRON
tại sao?; vì lý do gì?
“你为什么没去学校?”
这样zhè yàng
PRON
loại này; như vậy; cách này
“这样做是对的。”
学校xué xiào
NOUN
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
这里zhè lǐ
PRON
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
高兴gāo xìng
ADJ
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
后面hòu mian
NOUN
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
“后面那个人是谁?”
哪里nǎ lǐ
PRON
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
“你家在哪里?”
不对bù duì
ADJ
không chính xác; sai; sai lầm
“这个字不对。”
前面qián miàn
NOUN
phía trước; ở trước; trước đó
“我家前面有一家商店。”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
现在xiàn zài
NOUN
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
谢谢xiè xie
INTERJ
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Cao Tiểu Minh, câu văn của Tiểu Mỹ cần sửa trợ từ nào?
2. LISTENING
Trợ từ “得” được đặt ở vị trí nào theo lời giải thích của Cao Tiểu Minh?