Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 是 / 不是 — câu khẳng định, phủ định.

Tự giới thiệu · 是 / 不是
Học 是 / 不是 qua hội thoại tự giới thiệu.
是 — identityLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Cấu trúc khẳng định, phủ định và nghi vấn với động từ 是 (là):
- Khẳng định:
S + 是 + N - Phủ định:
S + 不是 + N - Nghi vấn:
S + 是 + N + 吗?
是 / 不是 — câu khẳng định, phủ định
是 / 不是HSK15 quy tắc
Dùng 是 để nối chủ ngữ với danh từ, chỉ thân phận, nghề nghiệp hoặc phân loại. Dùng 不是 để phủ định; không đặt 是 trước tính từ thuần.
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
biết; nhận ra; quen thuộc
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
tên (của người hoặc vật); lượng từ: 个 (gè)
phòng học; lượng từ: 间 (jiān)
Cao Tiểu Minh có thân phận là gì?
Bạn nam trong đoạn hội thoại tên là gì?