Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Động từ 有 / 没有 (Sở hữu & Tồn tại).
Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有
Luyện 有 / 没有 trong một cuộc hỏi thăm nhà cửa.
有 — possessionLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Động từ 有 (yǒu) dùng để diễn đạt quyền sở hữu hoặc sự tồn tại. Dạng phủ định của 有 luôn là 没有 (méiyǒu), không dùng 不有. Để hỏi số lượng thành viên trong gia đình, ta kết hợp với lượng từ 口 (kǒu).
Khẳng định: S + 有 + O
Phủ định: S + 没有 + O
Hỏi số người trong gia đình: S + 家 + 有 + 几口人?
Động từ 有 / 没有 (Sở hữu & Tồn tại)
有 / 没有HSK15 quy tắc
Cách dùng 有 để chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Phủ định bắt buộc dùng 没有, tuyệt đối không dùng 不有.