Bài này thuộc khoá HSK 1 — Làm quen, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Động từ 有 / 没有 (Sở hữu & Tồn tại).
Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有
Luyện động từ 有 / 没有 qua tình huống hỏi thăm bạn có nuôi mèo hay chó không.
Talking about household petsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, động từ 有 (yǒu) được dùng để diễn tả sự sở hữu (có), còn 没有 (méiyǒu) dùng để phủ định (không có). Cấu trúc này rất phổ biến khi hỏi và trả lời về thú cưng trong gia đình.
Công thức: S + 有 / 没有 + N
Từ mới mở rộng:
乖 (guāi): ngoan
好看 (hǎokàn): đẹp
Động từ 有 / 没有 (Sở hữu & Tồn tại)
有 / 没有HSK15 quy tắc
Cách dùng 有 để chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Phủ định bắt buộc dùng 没有, tuyệt đối không dùng 不有.
没有méi yǒu
VERB
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
好看hǎo kàn
ADJ
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
不大bù dà
ADV
không quá; không nhiều; không thường
“这个不大。”
真的zhēn de
ADV
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy