Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Nếu… thì… với 要是…就….
Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…
Luyện 要是…就… qua lời đề nghị giúp đỡ.
要是…就… — if...then...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 要是……,就…… được dùng phổ biến trong giao tiếp để biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả (Nếu... thì...). Mệnh đề chứa 要是 nêu ra giả định, mệnh đề chứa 就 nêu ra hành động hoặc kết quả tương ứng.
Công thức: 要是 + Điều kiện / Giả định, 就 + Kết quả / Hành động
Nếu… thì… với 要是…就…
要是…就…HSK35 quy tắc
Cấu trúc 要是…就… nêu điều kiện giả định và kết quả tương ứng. Mẫu này thường gặp trong hội thoại đời thường.
要是yào shi
CONJ
(thông tục) nếu
“要是明天下雨,我们就不去了。”
外面wài miàn
NOUN
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
比较bǐ jiào
ADV
so sánh; đối chiếu; tương đối
“今天的天气比较冷。”
注意zhù yì
VERB
chú ý đến; quan tâm đến
“开车要注意安全。”
行李xíng li
NOUN
hành lý; lượng từ: 件 (jiàn)
“我的行李还在出租车上。”
需要xū yào
VERB
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
方便fāng biàn
VERB
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư