Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Nếu… thì… với 要是…就….
Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…
Luyện 要是…就… qua việc lên kế hoạch cuối tuần theo thời tiết.
要是…就… — if...then...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 要是……,就…… biểu thị câu điều kiện giả thiết, tương đương 'nếu... thì...' trong tiếng Việt. Phía sau 要是 là điều kiện giả định, sau 就 là kết quả hoặc hành động phát sinh.
要是 + Điều kiện, (Chủ ngữ) + 就 + Hành động / Kết quả
Nếu… thì… với 要是…就…
要是…就…HSK35 quy tắc
Cấu trúc 要是…就… nêu điều kiện giả định và kết quả tương ứng. Mẫu này thường gặp trong hội thoại đời thường.
要是yào shi
CONJ
(thông tục) nếu
“要是明天下雨,我们就不去了。”
主意zhǔ yi
NOUN
kế hoạch; ý tưởng; quyết định
“你有什么新主意吗?”
决定jué dìng
VERB
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
“我决定去中国学习。”
周末zhōu mò
NOUN
cuối tuần
“周末我们去公园。”
担心dān xīn
VERB
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
公园gōng yuán
NOUN
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
最近zuì jìn
NOUN
gần đây; sắp; tới nhất
“我最近很忙。”
打算dǎ suàn
VERB
dự định; dự tính; tính toán
“你周末打算做什么?”
不错bù cuò
ADJ
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
但是dàn shì
CONJ
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
光盘guāng pán
NOUN
đĩa CD; DVD; CD-ROM; lượng từ: 片 (piàn), 张 (zhāng)
“这张光盘里有很多好听的歌。”
这么zhè me
PRON
như thế này; như vậy; đến thế
“你怎么这么高兴?”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Nếu thời tiết cuối tuần đẹp, hai người dự định làm gì?