Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc Nêu đối tượng tác động với 对于.
Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于
Luyện cấu trúc 对于 qua cuộc trao đổi chiến thuật thi đấu cầu lông đôi nam nữ.
Analyzing Badminton Doubles TacticsLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, 对于 + N được dùng để chỉ đối tượng mà một nhận xét, thái độ hoặc tình huống hướng tới. Cấu trúc thường gặp: 对于 + Danh từ/Đại từ, Chủ ngữ + V + ...
Cấu trúc Nêu đối tượng tác động với 对于
Giới từ 对于HSK43 quy tắc
Giới từ 对于 (duì yú) dùng để dẫn ra đối tượng chịu sự tác động, thái độ hoặc quan điểm đánh giá phía sau.
对于duì yú
PREP
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
“对于这件事,大家的意见完全不一样。”
位置wèi zhi
NOUN
vị trí; nơi; chỗ
“你的位置在第三排。”
没错méi cuò
VERB
đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!
“你说得没错,我们应该早点出发。”
反应fǎn yìng
VERB
phản ứng; đáp lại; phản hồi
“他的反应非常快。”
总是zǒng shì
ADV
luôn luôn
“他总是第一个来教室。”
专门zhuān mén
ADV
chuyên; riêng; đặc biệt
“他专门来看你。”
配合pèi hé
VERB
phù hợp; phối hợp với; tương thích với
“我们需要互相配合。”
失误shī wù
VERB
sai sót; lỗi; phạm lỗi
“由于操作失误,电脑忽然关机了。”
技术jì shù
NOUN
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; lượng từ: 门 (mén), 种 (zhǒng), 项 (xiàng)
“他的电脑技术很好。”
比赛bǐ sài
VERB
cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; lượng từ: 场 (chǎng), 次 (cì)
“明天学校有足球比赛。”
除了chú le
PREP
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
“除了他,大家都在。”
个人gè rén
NOUN
cá nhân; riêng tư; bản thân
“请保护好个人信息。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Tiểu Mỹ, ngoài phản ứng chậm, họ còn gặp vấn đề gì?