Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc 从来 (cónglái) trong câu phủ định.
Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来
Luyện phó từ 从来 trong câu phủ định qua trải nghiệm ẩm thực truyền thống
Never Tasted Authentic Peking Roast DuckLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 9 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, để diễn tả một việc gì đó từ trước đến nay chưa từng xảy ra hoặc chưa từng làm, chúng ta sử dụng cấu trúc với 从来没 (cónglái méi). Cấu trúc này thường đi kèm với trợ từ 过 ở cuối động từ để nhấn mạnh trải nghiệm.
Công thức:S + 从来没 + V + 过 + (O)
Cấu trúc 从来 (cónglái) trong câu phủ định
从来HSK43 quy tắc
Phó từ 从来 dùng để nhấn mạnh một thói quen hoặc trải nghiệm chưa từng thay đổi từ trước đến nay, bắt buộc đi kèm từ phủ định 不 hoặc 没.
没错méi cuò
VERB
đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!
“你说得没错,我们应该早点出发。”
黄瓜huáng guā
NOUN
dưa chuột; lượng từ: 条 (tiáo)
“妈妈买了两根黄瓜做沙拉。”
传统chuán tǒng
NOUN
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
尝cháng
VERB
nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần