Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc 一起 (yīqǐ): Cùng nhau làm gì.

Rủ bạn cùng nấu lẩu tại nhà · 一起
Luyện cấu trúc cùng nhau làm gì qua lời mời nấu ăn tụ tập bạn bè cuối tuần.
Planning Weekend Hotpot TogetherLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị cùng ai đó làm việc gì trong tiếng Trung thường dùng phó từ 一起 đứng trước động từ.
Công thức: S + (跟 / 和 + Ai đó) + 一起 + V + O
Cấu trúc 一起 (yīqǐ): Cùng nhau làm gì
一起HSK23 quy tắc
Phó từ 一起 đứng trước động từ diễn tả hai hoặc nhiều đối tượng cùng thực hiện một hành động tại cùng một thời điểm.
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
nồi; chảo; wok; vạc; vật hình nồi; lượng từ: 口 (kǒu), 只 (zhī)
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
Tiểu Mỹ và Đại Vệ dự định ăn món gì vào tối Chủ nhật?
Hai người hẹn nhau mấy giờ cùng đi mua đồ?