Bài này thuộc khoá HSK 2 — Giao tiếp cơ bản, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc 一起 (yīqǐ): Cùng nhau làm gì.
Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起
Luyện cấu trúc 一起 qua việc phân công mua sắm chuẩn bị tiệc.
Preparing a Class Party TogetherLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Để rủ ai đó cùng làm một việc gì, chúng ta sử dụng cấu trúc: S + 一起 + V + (O). Cùng xem Tiểu Mỹ và Đại Vệ bàn bạc việc chuẩn bị đồ ăn cho buổi liên hoan của lớp như thế nào nhé!
Cấu trúc 一起 (yīqǐ): Cùng nhau làm gì
一起HSK23 quy tắc
Phó từ 一起 đứng trước động từ diễn tả hai hoặc nhiều đối tượng cùng thực hiện một hành động tại cùng một thời điểm.
超市chāo shì
NOUN
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
“我去超市买东西。”
大家dà jiā
PRON
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
一起yī qǐ
NOUN
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
下午xià wǔ
NOUN
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
我们wǒ men
PRON
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
水果shuǐ guǒ
NOUN
trái cây; lượng từ: 个 (gè)
“我喜欢吃水果。”
今天jīn tiān
NOUN
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
准备zhǔn bèi
VERB
sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định
“我准备好了。”
什么shén me
PRON
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
学校xué xiào
NOUN
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
时间shí jiān
NOUN
(khái niệm) thời gian; khoảng thời gian; (thời điểm) thời gian