Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 看起来 / 看上去: trông có vẻ, nhìn như.

Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去
Luyện 看起来/看上去 qua lời hỏi thăm khi thấy bạn có vẻ mệt.
看起来/看上去 — it looks likeLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Dùng 看起来 / 看上去 để nhận xét dựa trên vẻ bề ngoài. Hai cấu trúc gần nghĩa, thường dùng trong khẩu ngữ.
Công thức: S + 看起来 / 看上去 + tính từ / cụm miêu tả
看起来 / 看上去: trông có vẻ, nhìn như
看起来 / 看上去HSK54 quy tắc
看起来 và 看上去 diễn tả nhận định dựa trên vẻ ngoài quan sát được. Hai cách nói gần như tương đương; 看起来 luôn nhấn mạnh căn cứ từ điều mắt nhìn thấy.
đầy đủ; thoả đáng; dồi dào
giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ
mệt nhọc; vất vả; khó khăn
mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
nổi bật; đáng chú ý; đáng kể
Vì sao thầy Vương trông mệt?
Thầy Vương quyết định làm gì trước giờ học?