Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 看起来 / 看上去: trông có vẻ, nhìn như.
Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去
Luyện 看起来 / 看上去 qua quan sát thái độ và kỹ năng chăm sóc người cao tuổi neo đơn.
Elderly Care Volunteer ObservationLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, 看起来 và 看上去 dùng để biểu đạt phán đoán, cảm nhận dựa trên quan sát diện mạo bên ngoài. Cấu trúc thường gặp: S + 看起来 / 看上去 + Tính từ / Cụm động từ hoặc kết hợp tương phản 看起来……实际上…… (bề ngoài trông có vẻ... nhưng thực tế thì...).
看起来 / 看上去: trông có vẻ, nhìn như
看起来 / 看上去HSK54 quy tắc
看起来 và 看上去 diễn tả nhận định dựa trên vẻ ngoài quan sát được. Hai cách nói gần như tương đương; 看起来 luôn nhấn mạnh căn cứ từ điều mắt nhìn thấy.
面对面miàn duì miàn
PHRASE
mặt đối mặt
“我们决定面对面交谈。”
表面上biǎo miàn shang
OTHER
bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
“他表面上看得很平静,其实内心十分焦虑。”
不理bù lǐ
VERB
từ chối thừa nhận; không chú ý đến; làm ngơ
“他今天心情不好,无论别人说什么都不理。”
严肃yán sù
ADJ
trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc
“开会的时候,大家的神情都非常严肃。”
缓和huǎn hé
VERB
làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế
“双方坦诚的交谈缓和了紧张的气氛。”
脸色liǎn sè
NOUN
nước da; dáng vẻ
“他最近工作压力很大,脸色看起来不太好。”
唤起huàn qǐ
VERB
đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)
“这首老歌唤起了许多人对童年时光的美好回忆。”
回忆huí yì
VERB
hồi tưởng; ký ức; lượng từ: 个 (gè)
“老人们喜欢在一起回忆童年的快乐时光。”
孤单gū dān
ADJ
đơn độc; cô đơn; nỗi cô đơn
“虽然一个人生活,但他并不觉得孤单。”
接触jiē chù
VERB
chạm; tiếp xúc
“多和不同的人接触可以丰富你的阅历。”
沟通gōu tōng
VERB
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
“多与父母沟通能减少很多误会。”
温和wēn hé
ADJ
nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
“他的性格很温和,很少跟别人发脾气。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Tiểu Mỹ, nguyên nhân thực tế khiến cụ Trương có vẻ ngoài lạnh nhạt là gì?
2. LISTENING
Sau khi Đại Vệ áp dụng kỹ năng giao tiếp mới, cụ Trương có phản ứng như thế nào?