Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 难怪 — Thảo nào, hèn chi .
Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪 Luyện 难怪 qua việc vỡ lẽ ra lý do một người vắng mặt.
难怪 — no wonder LISTENING 12 phút +15 XP 14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại14 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 各位都入席了吗?怎么迟迟不见大卫的身影? gè wèi dōu rù xí le ma? zěn me chí chí bú jiàn dà wèi de shēn yǐng? Mọi người đều vào chỗ rồi à? Sao mãi không thấy bóng dáng Đại Vệ đâu? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 你是指大卫吗?他今天恐怕无法出席了。 nǐ shì zhǐ dà wèi ma? tā jīn tiān kǒng pà wú fǎ chū xí le. Cậu đang nói Đại Vệ sao? Hôm nay e là cậu ấy không thể tham dự rồi. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 奇怪,大卫一向恪尽职守、极其守时,究竟有何变故? qí guài, dà wèi yí xiàng kè jìn zhí shǒu, jí qí shǒu shí, jiū jìng yǒu hé biàn gù? Lạ thật, Đại Vệ vốn dĩ luôn tận tụy và cực kỳ đúng giờ, rốt cuộc có biến cố gì thế? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 昨晚他的核心数据模型突发异常,目前正争分夺秒地排查漏洞、重构算法呢。 zuó wǎn tā de hé xīn shù jù mó xíng tū fā yì cháng, mù qián zhèng zhēng fēn duó miǎo dì pái chá lòu dòng, chóng gòu suàn fǎ ne. Tối qua mô hình dữ liệu cốt lõi của cậu ấy đột ngột gặp sự cố, hiện đang gấp rút rà soát lỗi và tái cấu trúc thuật toán. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 竟然有这等突发状况?目前的进展究竟如何了? jìng rán yǒu zhè děng tū fā zhuàng kuàng? mù qián de jìn zhǎn jiū jìng rú hé le? Lại có tình huống bất ngờ như thế sao? Tiến độ hiện tại rốt cuộc thế nào rồi? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 刚才与他通了电话,系统主框架已基本修复,但仍需谨慎评估后续隐患。 gāng cái yǔ tā tōng le diàn huà, xì tǒng zhǔ kuàng jià yǐ jī běn xiū fù, dàn réng xū jǐn shèn píng gū hòu xù yǐn huàn. Mình vừa gọi điện cho cậu ấy, khung sườn hệ thống cơ bản đã khắc phục xong, song vẫn cần thận trọng đánh giá rủi ro tiềm ẩn tiếp theo. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 确实容不得半点疏忽,务必稳妥起见,绝不能仓促上线。 què shí róng bù de bàn diǎn shū hū, wù bì wěn tuǒ qǐ jiàn, jué bù néng cāng cù shàng xiàn. Đúng là không được phép lơ là chút nào, nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối không thể vội vàng đưa vào vận hành. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 谁说不是呢,他原本对这次行业研讨会寄予厚望,筹备多时却遗憾错失。 shuí shuō bú shì ne, tā yuán běn duì zhè cì háng yè yán tǎo huì jì yǔ hòu wàng, chóu bèi duō shí què yí hàn cuò shī. Đúng vậy, cậu ấy vốn đặt rất nhiều kỳ vọng vào hội thảo ngành lần này, chuẩn bị bấy lâu mà lại tiếc nuối bỏ lỡ. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。 nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí. Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 他特意叮嘱我向组委会致歉,免得产生不必要的误解。 tā tè yì dīng zhǔ wǒ xiàng zǔ wěi huì zhì qiàn, miǎn de chǎn shēng bú bì yào de wù jiě. Cậu ấy dặn riêng mình gửi lời xin lỗi đến ban tổ chức, tránh để nảy sinh hiểu lầm không đáng có. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 获悉实情我也就释怀了,学术研发难免遭遇不可抗力。 huò xī shí qíng wǒ yě jiù shì huái le, xué shù yán fā nán miǎn zāo yù bù kě kàng lì. Biết rõ thực hư thì mình cũng an tâm rồi, nghiên cứu học thuật khó tránh khỏi sự cố bất khả kháng. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 稍后研讨结束后,咱们联名给他发一份会议纪要与慰问邮件吧。 shāo hòu yán tǎo jié shù hòu, zán men lián míng gěi tā fā yí fèn huì yì jì yào yǔ wèi wèn yóu jiàn ba. Lát nữa sau khi hội thảo kết thúc, chúng ta cùng ký tên gửi cho cậu ấy một bản biên bản cuộc họp và thư thăm hỏi nhé. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 甚好,顺祝他的系统早日平稳复原、渡过难关。 shèn hǎo, shùn zhù tā de xì tǒng zǎo rì píng wěn fù yuán, dù guò nán guān. Rất tốt, tiện chúc hệ thống của cậu ấy sớm khôi phục ổn định, vượt qua giai đoạn khó khăn này. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 妥当,散会后我便把现场记录整理汇总打包传阅过去。 tuǒ dàng, sàn huì hòu wǒ biàn bǎ xiàn chǎng jì lù zhěng lǐ huì zǒng dǎ bāo chuán yuè guò qù. Ổn thỏa, tan họp mình sẽ tổng hợp tài liệu ghi chép tại chỗ rồi gửi sang cho cậu ấy. Giới thiệu “难怪” biểu thị người nói hiểu ra nguyên nhân của một sự việc. Mẫu: S + 原来 + nguyên nhân,难怪 + kết quả.
难怪 — Thảo nào, hèn chi 难怪(nán guài) HSK6 4 quy tắc
难怪 (nán guài) biểu thị người nói vừa hiểu ra nguyên nhân của một hiện tượng trước đó thấy lạ. Cấu trúc thường kết hợp với 原来 (yuán lái) để nêu nguyên nhân thật sự vừa được phát hiện.
Xem đầy đủ chủ điểm›
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may
Làm tròn, tận tâm thực hiện (trách nhiệm, nghĩa vụ)
bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
không gặp; không thấy; đã biến mất
nghiên cứu và phát triển; phát triển
核心模型突发故障需排查 疏忽大意耽搁了行程 临时调派至外地出差 身体抱恙需在家静养
重新组织下一轮专场研讨会 联名发送会议纪要与慰问邮件 联名向组委会申请项目延期 前往现场协助排除系统故障
Bài tiếp theo Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪