Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 难怪 — Thảo nào, hèn chi.
Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪
Luyện từ 难怪 qua cuộc thảo luận về lý do giới trẻ trì hoãn hôn nhân để tập trung phát triển cá nhân.
Generational Divide on Marriage ConceptLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Phó từ 难怪 (thảo nào, hèn chi) dùng để biểu thị sự thấu hiểu, vỡ lẽ sau khi đã rõ nguyên nhân thực sự của một hiện tượng hay tình huống. Từ này thường đứng đầu phân câu thứ hai để đưa ra kết luận hoặc lời lý giải thỏa đáng.
Cấu trúc: (Nguyên nhân) + 难怪 + S + V / Vị ngữ
难怪 — Thảo nào, hèn chi
难怪(nán guài)HSK64 quy tắc
难怪 (nán guài) biểu thị người nói vừa hiểu ra nguyên nhân của một hiện tượng trước đó thấy lạ. Cấu trúc thường kết hợp với 原来 (yuán lái) để nêu nguyên nhân thật sự vừa được phát hiện.
提升tí shēng
VERB
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
陷入xiàn rù
VERB
rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)
“谈判破裂之后,双方关系陷入了僵局。”
化解huà jiě
VERB
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ)
“经过大家的努力,这场误会终于被成功化解了。”
学会xué huì
VERB
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
“他花了三个月终于学会了骑自行车。”
忽略hū lu:è
VERB
bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
“在制定商业计划时,绝不能忽略任何潜在的风险。”
房价fáng jià
NOUN
giá nhà; chi phí nhà ở
“近年来,大城市的房价上涨得很快。”
彼此bǐ cǐ
PRON
lẫn nhau; nhau
“同事之间应该彼此信任,互相支持。”
共识gòng shí
NOUN
hiểu biết chung; đồng thuận
“经过多轮深入讨论,双方终于达成了共识。”
匆忙cōng máng
ADJ
vội vã; gấp gáp
“由于出门太匆忙,他忘了带文件。”
变迁biàn qiān
VERB
thay đổi; thăng trầm
“这座老城市的历史变迁见证了时代的巨大发展。”
成家chéng jiā
VERB
lập gia đình
“父母总希望子女在事业稳定之后尽快成家。”
沟通gōu tōng
VERB
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
“多与父母沟通能减少很多误会。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, tại sao giới trẻ hiện nay coi trọng việc tự lập kinh tế trước khi kết hôn?
2. LISTENING
Theo hai người, làm thế nào để xóa bỏ mâu thuẫn và đạt được tiếng nói chung giữa hai thế hệ?