Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 难怪 — Thảo nào, hèn chi.
Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪
Tìm hiểu nguyên nhân người lớn tuổi gặp khó khăn khi đăng khám bệnh qua ứng dụng thông minh.
Intergenerational Tech Gap in HealthcareLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Khảo sát ứng dụng bệnh viện, nhận ra khoảng cách công nghệ (数字鸿沟) và nhu cầu cải tạo phù hợp với người cao tuổi (适老化改造). Mẫu: 难怪 + kết quả / nhận xét.
Bối cảnh: sảnh đăng ký khám bệnh bệnh viện trung tâm, sáng thứ Ba.
难怪 — Thảo nào, hèn chi
难怪(nán guài)HSK64 quy tắc
难怪 (nán guài) biểu thị người nói vừa hiểu ra nguyên nhân của một hiện tượng trước đó thấy lạ. Cấu trúc thường kết hợp với 原来 (yuán lái) để nêu nguyên nhân thật sự vừa được phát hiện.
情绪qíng xù
NOUN
cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tinh thần
“面对压力时要学会控制自己的情绪。”
患者huàn zhě
NOUN
bệnh nhân; người chịu bệnh
“医生正在耐心解答患者提出的各种问题。”
屏幕píng mù
NOUN
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
“长时间盯着电脑屏幕会对眼睛造成伤害。”
推出tuī chū
VERB
đẩy ra; phát hành; ra mắt
“这家公司最近推出了一款新产品,受到消费者的欢迎。”
提升tí shēng
VERB
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
症状zhèng zhuàng
NOUN
triệu chứng (của bệnh)
“如果出现发烧症状,请及时就医。”
窗口chuāng kǒu
NOUN
cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính
“请大家排好队,依次到挂号窗口办理业务。”
识shí
VERB
biết; nhận biết
“我不识此人,无法核实他的真实身份。”
过后guò hòu
NOUN
sau đó; về sau; sau khi
“大雨过后,空气变得格外清新。”
预约yù yuē
VERB
đặt chỗ; đặt trước; hẹn trước
“看牙医之前需要提前预约。”
挂号guà hào
VERB
đăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
“他去医院看病时,先在前台挂号并缴纳了费用。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vì sao nhiều bệnh nhân cao tuổi thà tốn sức xếp hàng dài?
2. LISTENING
Ứng dụng bệnh viện chủ yếu tồn tại những vấn đề gì đối với người cao tuổi?