Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 说不定: có lẽ, biết đâu.

Biết đâu lại thành công · 说不定
Luyện 说不定 qua lời động viên thử một điều mới.
说不定 — perhapsLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
“说不定” nghĩa là “biết đâu, có lẽ sẽ”, dùng khi dự đoán một khả năng chưa chắc chắn. Công thức: S + 说不定 + 会/能 + V.
说不定: có lẽ, biết đâu
说不定HSK64 quy tắc
说不定 diễn tả một khả năng có thể xảy ra nhưng chưa chắc chắn. Cách nói này mang sắc thái khẩu ngữ, nhẹ nhàng, gần gũi.
tự-; cái tôi (tâm lý học)
hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ
“公司推出了一款全新的产品,受到消费者的热烈欢迎。”
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
mời; thư mời; lượng từ: 个 (gè)
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng
bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
kiểm tra; sát hạch; đánh giá