Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 说不定: có lẽ, biết đâu.
Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定
Luyện từ 说不定 qua tình huống chuẩn bị hồ sơ gọi vốn khởi nghiệp công nghệ tái chế năng lượng sạch.
Cleantech Startup Seed Round PitchingLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong bài học này, chúng ta sẽ thực hành hội thoại thuộc chủ đề Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng, sử dụng phó từ 说不定 (biết đâu, không chừng) để diễn đạt khả năng ngoài dự kiến trong đàm phán đầu tư.
Cấu trúc ngữ pháp trọng tâm:
S + 说不定 + 会 / 能 + VP
说不定: có lẽ, biết đâu
说不定HSK64 quy tắc
说不定 diễn tả một khả năng có thể xảy ra nhưng chưa chắc chắn. Cách nói này mang sắc thái khẩu ngữ, nhẹ nhàng, gần gũi.
循环xún huán
VERB
tuần hoàn; lưu thông; vòng
“良好的血液循环对保持身体健康非常重要。”
打动dǎ dòng
VERB
làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
“他的演讲打动了在场的每一位观众。”
提升tí shēng
VERB
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
超chāo
VERB
vượt quá; vượt mặt; vượt trội
“这个月我的支出超预算了。”
纠纷jiū fēn
NOUN
tranh chấp
“双方经过友好协商,终于妥善解决了合同纠纷。”
专利zhuān lì
NOUN
bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyền
“这项新技术已经申请了专利。”
成本chéng běn
NOUN
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
“这种产品的生产成本很高。”
独家dú jiā
ADV
độc quyền
“这家媒体获得了该学者最新研究成果的独家采访权。”
电池diàn chí
NOUN
pin, ắc quy; lượng từ: 节 (jié), 组 (zǔ)
“这个遥控器需要换新电池了。”
预期yù qī
VERB
mong đợi; dự đoán
“这次活动的效果比我们预期的要好。”
收购shōu gòu
VERB
mua lại; thu mua
“这家公司被对手收购了。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Yếu tố nào được Đại Vệ kỳ vọng sẽ trở thành điểm sáng thu hút nhà đầu tư?
2. LISTENING
Việc bổ sung chứng nhận bằng sáng chế độc quyền quốc tế mang lại lợi ích gì?