Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 说不定: có lẽ, biết đâu.
Kế hoạch sau đại học · 说不定
Luyện cách đưa ra dự đoán không chắc chắn về việc thay đổi ngành
Post‑Graduate Study PlanningLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ 说不定 biểu thị sự phỏng đoán về khả năng xảy ra của một tình huống nào đó, tương đương với "biết đâu", "chưa biết chừng" trong tiếng Việt. Cấu trúc này thường đứng trước vị ngữ hoặc đầu phân câu điều kiện.
S + 说不定 + VP / Phân câu
说不定: có lẽ, biết đâu
说不定HSK64 quy tắc
说不定 diễn tả một khả năng có thể xảy ra nhưng chưa chắc chắn. Cách nói này mang sắc thái khẩu ngữ, nhẹ nhàng, gần gũi.
跨kuà
VERB
bước qua; sải bước; cưỡi
“他迈着大步跨过了路面上的积水。”
原yuán
ADV
vốn, ban đầu; nguyên bản
“你认识原教授吗?他在大学教历史。”
待会儿dāi huì r
ADV
một lát; lát nữa; cũng đọc là [dāi huǐ r] hoặc [dāi hui r]
“你先坐,待会儿我们一起去开会。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
高等gāo děng
OTHER
cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.
“接受高等教育是很多年轻人实现梦想的重要途径。”
差别chā bié
NOUN
khác biệt; phân biệt; chênh lệch
“这两种产品在外观上没有什么差别。”
招生zhāo shēng
VERB
tuyển sinh học sinh mới; nhận học sinh
“这所大学今年计划招生三千人。”
仔细zǐ xì
ADJ
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
分析fēn xī
VERB
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
“我们需要仔细分析这个失败的原因。”
宿舍sù shè
NOUN
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
“大学宿舍的环境很好,生活也很方便。”
导师dǎo shī
NOUN
người hướng dẫn; cố vấn; giáo viên hướng dẫn
“王老师是我的硕士研究生导师。”
查找chá zhǎo
VERB
tìm kiếm; tra cứu
“你可以在电脑里查找这份文件的备份。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời Đại Vệ, điều gì có thể xảy ra trong quá trình Tiểu Mỹ nộp hồ sơ?
2. LISTENING
Theo Tiểu Mỹ, quy định và độ khó khi chuyển ngành phụ thuộc vào yếu tố gì?