Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 万一 — lỡ như, nhỡ đâu.
Lỡ trời mưa thì sao · 万一
Luyện 万一 qua việc chuẩn bị phòng khi trời mưa bất ngờ.
万一 — in caseLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Trước khi ra khỏi nhà, Tiểu Mỹ nhắc Cao Tiểu Minh mang ô vì dự báo thời tiết có mưa rải rác. 万一 nêu tình huống bất trắc, thường đi kèm biện pháp phòng ngừa.
Công thức: 万一 + S + sự việc, S + 就 + cách ứng phó.
万一 — lỡ như, nhỡ đâu
万一 (wàn yī)HSK65 quy tắc
万一 (wàn yī) dùng để nêu một rủi ro ít xảy ra nhưng cần đề phòng. Vế sau thường nêu biện pháp hoặc kết quả bằng 就 / 也.
免得miǎn de
VERB
để không phải; để tránh
“你快点出发,免得迟到。”
塞sāi
VERB
chặn lại; nhét vào; nhồi
“他把换洗的衣服塞进了行李箱。”
暴雨bào yǔ
NOUN
mưa lớn; mưa xối xả
“昨晚突降暴雨,导致多处路面积水。”
超chāo
VERB
vượt quá; vượt mặt; vượt trội
“这个月我的支出超预算了。”
踏实tā shi
ADJ
yên tâm; an tâm; thiết thực; vững vàng
“听到任务完成的消息,他心里终于踏实了。”
遭遇zāo yù
NOUN
gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
“听完他的不幸遭遇,大家都深表同情。”
不成bù chéng
VERB
không được; không thể; (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao?