Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 万一 — lỡ như, nhỡ đâu .
Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一 Luyện từ 万一 qua xây dựng kịch bản phòng chống ngập úng cực đoan tại khu đô thị mới.
Urban Flooding Contingency Plan LISTENING 12 phút +15 XP 12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại12 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
王老师 Thầy Vương · 王老师 大卫,气象局预报下周有极端的强降雨,你今天必须去排查地下排水系统。 dà wèi, qì xiàng jú yù bào xià zhōu yǒu jí duān de qiáng jiàng yǔ, nǐ jīn tiān bì xū qù pái chá dì xià pái shuǐ xì tǒng. Đại Vệ, cục khí tượng dự báo tuần tới có mưa lớn cực đoan, em hôm nay phải đi rà soát hệ thống thoát nước ngầm. 大卫 Đại Vệ · 大卫 王老师您放心,我早上刚检查完,所有抽水泵都符合标准,排水能力绝对够用。 wáng lǎo shī nín fàng xīn, wǒ zǎo shàng gāng jiǎn chá wán, suǒ yǒu chōu shuǐ bèng dōu fú hé biāo zhǔn, pái shuǐ néng lì jué duì gòu yòng. Thầy Vương yên tâm, sáng nay em vừa kiểm tra xong, tất cả máy bơm nước đều đạt tiêu chuẩn, khả năng thoát nước tuyệt đối đủ dùng. 王老师 Thầy Vương · 王老师 检查过了就好,但万一整个区域突然大面积停电,你打算怎么应对? jiǎn chá guò le jiù hǎo, dàn wàn yī zhěng gè qū yù tū rán dà miàn jī tíng diàn, nǐ dǎ suàn zěn me yìng duì? Kiểm tra rồi thì tốt, nhưng vạn nhất toàn bộ khu vực đột ngột mất điện diện rộng, em định ứng phó thế nào? 大卫 Đại Vệ · 大卫 啊,我之前只关注了水泵的运行情况,确实没考虑到电力中断的问题。 a, wǒ zhī qián zhǐ guān zhù le shuǐ bèng de yùn xíng qíng kuàng, què shí méi kǎo lǜ dào diàn lì zhōng duàn de wèn tí. Á, trước đây em chỉ chú ý tình hình vận hành của máy bơm, quả thực chưa tính đến vấn đề gián đoạn nguồn điện. 王老师 Thầy Vương · 王老师 仔细想想,如果积水漫进变电站,会造成什么连锁反应? zǐ xì xiǎng xiǎng, rú guǒ jī shuǐ màn jìn biàn diàn zhàn, huì zào chéng shén me lián suǒ fǎn yìng? Suy nghĩ kỹ xem, nếu nước ngập tràn vào trạm biến áp, sẽ gây ra phản ứng dây chuyền gì? 大卫 Đại Vệ · 大卫 万一地下变电站被淹,整个防汛系统就会瘫痪,后果不堪设想啊! wàn yī dì xià biàn diàn zhàn bèi yān, zhěng gè fáng xùn xì tǒng jiù huì tān huàn, hòu guǒ bù kān shè xiǎng a! Vạn nhất trạm biến áp ngầm bị ngập, toàn bộ hệ thống phòng ngập sẽ tê liệt, hậu quả không thể lường nổi ạ! 王老师 Thầy Vương · 王老师 意识到风险就好,所以我们必须提前做好准备,绝对不能抱有侥幸心理。 yì shí dào fēng xiǎn jiù hǎo, suǒ yǐ wǒ men bì xū tí qián zuò hǎo zhǔn bèi, jué duì bù néng bào yǒu jiǎo xìng xīn lǐ. Nhận ra rủi ro là tốt rồi, cho nên chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng từ trước, tuyệt đối không được có tâm lý cầu may. 大卫 Đại Vệ · 大卫 那王老师,我们应该在应急方案里补充哪些具体措施呢? nà wáng lǎo shī, wǒ men yīng gāi zài yìng jí fāng àn lǐ bǔ chōng nǎ xiē jù tǐ cuò shī ne? Thế thầy Vương, chúng ta nên bổ sung những biện pháp cụ thể nào vào phương án khẩn cấp ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 应该立刻配置应急发电机,并且在各入口准备防汛专用沙袋。 yīng gāi lì kè pèi zhì yìng jí fā diàn jī, bìng qiě zài gè rù kǒu zhǔn bèi fáng xùn zhuān yòng shā dài. Nên lập tức bố trí máy phát điện khẩn cấp, đồng thời chuẩn bị bao cát chuyên dụng phòng ngập ở các lối vào. 大卫 Đại Vệ · 大卫 明白了!普通沙袋万一挡不住连续渗水,就需要高密度的防渗沙袋。 míng bái le! pǔ tōng shā dài wàn yī dǎng bú zhù lián xù shèn shuǐ, jiù xū yào gāo mì dù de fáng shèn shā dài. Em hiểu rồi! Bao cát thường vạn nhất không ngăn được nước thấm liên tục, thì cần bao cát chống thấm mật độ cao. 王老师 Thầy Vương · 王老师 很好,你能考虑到细节了。行动要快,今天就把物资落实到位。 hěn hǎo, nǐ néng kǎo lǜ dào xì jié le. xíng dòng yào kuài, jīn tiān jiù bǎ wù zī luò shí dào wèi. Rất tốt, em đã có thể tính đến chi tiết rồi. Hành động phải nhanh, hôm nay phải đưa vật tư vào vị trí ngay. 大卫 Đại Vệ · 大卫 好的,我这就去联系供应商调配发电机和沙袋,确保万无一失! hǎo de, wǒ zhè jiù qù lián xì gōng yìng shāng tiáo pèi fā diàn jī hé shā dài, què bǎo wàn wú yì shī! Vâng, em đi liên hệ nhà cung cấp điều động máy phát điện và bao cát ngay đây, bảo đảm tuyệt đối không có sai sót! Giới thiệu Phó từ 万一 (vạn nhất) được dùng để nêu ra một giả thiết về rủi ro có xác suất xảy ra thấp nhưng nếu xảy ra thì sẽ dẫn đến hậu quả vô cùng nghiêm trọng. Khác với 如果 hay 要是 vốn mang tính giả định chung, 万一 nhấn mạnh vào sự bất ngờ, ngoài dự tính và tính chất khó lường của sự việc.
S + 万一 + [điều kiện rủi ro], (S) + 就 + [hậu quả]
万一 — lỡ như, nhỡ đâu 万一 (wàn yī) HSK6 5 quy tắc
万一 (wàn yī) dùng để nêu một rủi ro ít xảy ra nhưng cần đề phòng. Vế sau thường nêu biện pháp hoặc kết quả bằng 就 / 也.
Xem đầy đủ chủ điểm›
ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
triển khai; phân bổ; cấu hình
năng lượng điện; điện
“暴风雨破坏了供电设备,导致整个小镇的电力中断。”
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
gián đoạn; ngắt; đình chỉ
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
Trong đoạn băng, hai nhân vật dùng "万一" để nêu ra những rủi ro tiềm ẩn nào?
Máy bơm hỏng hóc do không được kiểm tra định kỳ Thiếu hụt nguồn nhân lực ứng phó tại chỗ Dự báo thời tiết của cục khí tượng bị sai lệch Mất điện diện rộng đột ngột, và nguy cơ trạm biến áp ngầm bị ngập khiến hệ thống phòng ngập tê liệt
Đại Vệ đã chủ động đề xuất điều chỉnh gì về vật tư phòng ngập?
Di dời trạm biến áp lên mặt đất ngay lập tức Thay mới toàn bộ hệ thống máy bơm nước ngầm Xây dựng thêm tường rào chắn nước xung quanh khu đô thị Sử dụng bao cát chống thấm mật độ cao thay cho bao cát thường
Bài trước Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一 Hết chủ điểm 万一 — lỡ như, nhỡ đâu