Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 万一 — lỡ như, nhỡ đâu.
Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一
Lên kế hoạch dự trữ nhu yếu phẩm và thiết bị lọc nước trước mùa bão lũ vùng duyên hải.
Disaster Relief Emergency StockpileLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Chiều thứ Sáu, tại văn phòng quỹ cứu trợ cộng đồng, 小美 và 高小明 rà soát vật tư dự phòng cho bão lớn. 万一 nêu tình huống ít mong muốn nhưng cần chuẩn bị trước: 万一 + S + tình huống bất trắc,S + 就 + cách ứng phó / hệ quả.
万一 — lỡ như, nhỡ đâu
万一 (wàn yī)HSK65 quy tắc
万一 (wàn yī) dùng để nêu một rủi ro ít xảy ra nhưng cần đề phòng. Vế sau thường nêu biện pháp hoặc kết quả bằng 就 / 也.
仓库cāng kù
NOUN
kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
“工人们正在仓库里清点刚到的一批货物。”
救命jiù mìng
VERB
cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
“听到楼下的求救声,警察迅速赶去救命。”
拖tuō
VERB
trì hoãn; kéo dài; dây dưa
“他一直拖着不交报告,被领导批评了。”
救援jiù yuán
VERB
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ
“救援人员正在搜救被困在地震中的群众。”
中断zhōng duàn
VERB
gián đoạn; ngắt; đình chỉ
“大雨导致两国的交通暂时中断。”
关键guān jiàn
NOUN
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
南北nán běi
NOUN
bắc và nam; từ bắc đến nam
“这条新建的高速铁路连接了南北两地。”
发电机fā diàn jī
NOUN
máy phát điện; đinamô
“突然停电后,工厂立刻启动了备用发电机。”
台风tái fēng
NOUN
phong thái trên sân khấu, dáng vẻ
“这位年轻歌手在舞台上的台风非常稳健。”
备用bèi yòng
VERB
dự trữ; dự phòng; thay thế
“请准备几套备用方案以应对突发状况。”
储备chǔ bèi
VERB
dự trữ; nguồn dự trữ
“国家需要储备足够的粮食以应对灾害。”
大面积dà miàn jī
ADV
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
“这门新课程刚推出,就在学员中大面积推广开来。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vì sao 小美 cho rằng cần dự trữ nhiều vật tư từ trước?