Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不至于: Không đến mức, chưa đến nỗi.
Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于
Luyện từ 不至于 qua tình huống giải trình sai lệch kết quả xét nghiệm mẫu thử vận động viên.
Handling Sports Doping Appeal ProceduresLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 不至于 biểu thị sự việc không đến mức nghiêm trọng như phán đoán hoặc lo ngại.
Công thức: S + 不至于 + [Kết quả xấu/Mức độ nghiêm trọng]
不至于: Không đến mức, chưa đến nỗi
不至于HSK63 quy tắc
不至于 (bù zhìyú) phủ định việc tình hình đạt tới một kết quả nghiêm trọng hoặc cực đoan. Thường dùng để trấn an, phản biện nhận định quá mức; không thay thế hoàn toàn 不会 (bú huì).
不至于bù zhì yú
ADV
không đến mức; không tệ như
“虽然他犯了错误,但还不至于被公司开除。”
提交tí jiāo
VERB
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
成分chéng fèn
NOUN
thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 个 (gè)
“购买食品时,我习惯先看包装上的成分表。”
处分chǔ fèn
NOUN
kỷ luật ai đó; trừng phạt; xử lý kỷ luật
“他因为考试作弊受到了学校的处分。”
联络lián luò
VERB
liên lạc; liên hệ; giữ liên lạc (với)
“我们已经很多年没有联络了。”
出具chū jù
VERB
cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.); cung cấp
“医院为他出具了一份健康证明。”
处方chǔ fāng
NOUN
đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất
“医生根据病人的病情开了一张处方。”
签字qiān zì
VERB
ký tên; chữ ký
“请您在这份合同的最后一页签字。”
诊断zhěn duàn
VERB
chẩn đoán
“医生诊断完病人后,给他开了药。”
违规wéi guī
VERB
vi phạm quy tắc
“这名运动员因为违规被取消了比赛资格。”
递交dì jiāo
VERB
trình bày; đưa; nộp
“他向主管经理递交了一份详细的辞职报告。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời Cao Tiểu Minh, vì sao Đại Vệ chưa đến mức bị kỷ luật?
2. LISTENING
Thủ tục giải trình yêu cầu hoàn tất trong khoảng thời gian nào?