Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不至于: Không đến mức, chưa đến nỗi.
Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于
Luyện từ 不至于 qua tình huống chuyên gia thể thao phân tích số liệu xét nghiệm axit lactic và đưa ra phương án điều chỉnh tải trọng thay vì bỏ thi đấu.
Assessing Athlete Metabolic Biomarkers Pre-ChampionshipLISTENING12 phút+15 XP15 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/15
Giới thiệu
Phó từ 不至于 (bù zhìyú) biểu thị mức độ chưa đến mức, chưa tới hậu quả xấu nào đó. Thường dùng trong câu đánh giá để bác bỏ sự lo lắng thái quá hoặc bác bỏ khả năng xảy ra trường hợp tồi tệ nhất.
Công thức: S + 不至于 + [V / Adj / 动词短语]
不至于: Không đến mức, chưa đến nỗi
不至于HSK63 quy tắc
不至于 (bù zhìyú) phủ định việc tình hình đạt tới một kết quả nghiêm trọng hoặc cực đoan. Thường dùng để trấn an, phản biện nhận định quá mức; không thay thế hoàn toàn 不会 (bú huì).
不至于bù zhì yú
ADV
không đến mức; không tệ như
“虽然他犯了错误,但还不至于被公司开除。”
应对yìng duì
VERB
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
“我们要积极应对面临的各种挑战。”
适当shì dàng
ADJ
phù hợp; thích hợp
“他根据实际情况做出了适当的调整。”
堆积duī jī
VERB
chất đống; chất thành đống; tích lũy
“桌上堆积着大量待处理的文件,让人感到焦虑。”
指数zhǐ shù
NOUN
chỉ số thống kê, số liệu; (toán) số mũ; chỉ số
“最新的统计数据显示,本季度的消费价格指数有所回落。”
测定cè dìng
VERB
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
“实验人员正在测定这批样品的含糖量。”
赛sài
VERB
vượt hơn; hơn hẳn
“这里的秋色美得赛过江南。”
恢复huī fù
VERB
khôi phục; tiếp tục; phục hồi
“休息了几天以后,他的身体终于恢复了健康。”
肌肉jī ròu
NOUN
cơ; thịt
“每天坚持锻炼能让肌肉更加发达。”
冲刺chōng cì
VERB
(thể thao) chạy nước rút; bứt phá; lao tới; dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót
“距离HSK考试只剩最后一周,同学们都在全力冲刺。”
崩溃bēng kuì
VERB
sụp đổ; sụp; tan vỡ
“面对连续多日的加班和压力,他的情绪终于崩溃了。”
指标zhǐ biāo
NOUN
mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn
“经过全体员工的努力,团队终于完成了销售指标。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thầy Vương đánh giá thế nào về tình trạng của vận động viên?
2. LISTENING
Theo thầy Vương, giải pháp phục hồi nào được đề xuất?