Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 难免: khó tránh khỏi .
Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免 Luyện từ 难免 qua tình huống điều phối hoạt động tình nguyện viên và hậu cần cứu trợ vùng thiên tai.
Coordinating Community Disaster Relief Logistics LISTENING 12 phút +15 XP 13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại13 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 小美,你看中转仓库那边,各地送来的物资已经堆积如山了。 xiǎo měi, nǐ kàn zhòng zhuǎn cāng kù nà biān, gè dì sòng lái de wù zī yǐ jīng duī jī rú shān le. Tiểu Mỹ, cậu nhìn kho trung chuyển kìa, hàng hóa các nơi gửi đến đã chất đống như núi rồi. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。 shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le. Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 刚送来的清单乱成一团,很多箱子连标签都没有贴。 gāng sòng lái de qīng dān luàn chéng yì tuán, hěn duō xiāng zǐ lián biāo qiān dōu méi yǒu tiē. Danh mục vừa gửi tới lộn xộn cả lên, rất nhiều thùng hàng thậm chí còn chưa dán nhãn. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 多数志愿者缺乏实地经验,初次登记难免会出现差错。 duō shù zhì yuàn zhě quē fá shí dì jīng yàn, chū cì dēng jì nán miǎn huì chū xiàn chā cuò. Đa số tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm thực địa, lần đầu đăng ký khó tránh khỏi xuất hiện sai sót. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 但他们全靠人工逐件核对,效率实在太低了。 dàn tā men quán kào rén gōng zhú jiàn hé duì, xiào lǜ shí zài tài dī le. Nhưng họ toàn dựa vào đối chiếu thủ công từng món, hiệu suất thực sự quá thấp. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 分拣进度一慢,后面的货物就完全没办法入库。 fēn jiǎn jìn dù yí màn, hòu miàn de huò wù jiù wán quán méi bàn fǎ rù kù. Tiến độ phân loại mà chậm, hàng hóa phía sau hoàn toàn không có cách nào nhập kho. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。 bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le. Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 不如立即启动应急机制,改用数字编码统一管理。 bù rú lì jí qǐ dòng yìng jí jī zhì, gǎi yòng shù zì biān mǎ tǒng yī guǎn lǐ. Hay là lập tức khởi động cơ chế ứng phó khẩn cấp, đổi sang dùng mã số kỹ thuật số để quản lý thống nhất. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 扫描条码直接录入系统,确实能省去大量繁琐手续。 sǎo miáo tiáo mǎ zhí jiē lù rù xì tǒng, què shí néng shěng qù dà liàng fán suǒ shǒu xù. Quét mã vạch nhập thẳng vào hệ thống, đúng là có thể bớt được rất nhiều thủ tục phiền hà. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。 duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán. Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 好,我马上重组现场队伍,统筹调配熟练人员带班。 hǎo, wǒ mǎ shàng chóng zǔ xiàn chǎng duì wu, tǒng chóu tiáo pèi shú liàn rén yuán dài bān. Được, mình sẽ tái cấu trúc đội ngũ tại hiện trường ngay, điều phối tổng thể nhân sự thành thạo đứng ca. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 把责任落实到每个小组,清点漏洞就能降到最低。 bǎ zé rèn luò shí dào měi gè xiǎo zǔ, qīng diǎn lòu dòng jiù néng jiàng dào zuì dī. Phân rõ trách nhiệm đến từng tổ nhỏ, lỗ hổng kiểm kê sẽ có thể giảm xuống mức thấp nhất. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 事不宜迟,我们分头行动,争取中午前把通道疏通。 shì bù yí chí, wǒ men fēn tóu xíng dòng, zhēng qǔ zhōng wǔ qián bǎ tōng dào shū tōng. Việc không nên chậm trễ, chúng ta chia nhau hành động, cố gắng khơi thông lối đi trước buổi trưa. Giới thiệu Hội thoại thể hiện tình huống đánh giá điểm nghẽn và tái cấu trúc quy trình phân loại tại trung tâm cứu trợ. Cấu trúc trọng tâm: S + 难免 + (会/要) + V/Adj dùng để diễn giải một kết quả tiêu cực khó lòng tránh khỏi do hoàn cảnh khách quan.
难免: khó tránh khỏi 难免 HSK6 4 quy tắc
难免 diễn tả điều không mong muốn nhưng khó tránh trong hoàn cảnh nhất định. Thường dùng để thông cảm, an ủi khi xảy ra lỗi hoặc khó khăn tự nhiên.
Xem đầy đủ chủ điểm›
ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp
kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
đi vào; tham gia; trở thành thành viên
lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động)
lỗi; sai sót; sai lầm; lỗi lầm; tai nạn; sự cố
nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
Theo Tiểu Mỹ, nguyên nhân dẫn đến sai sót trong khâu lập danh mục là gì?
Phần lớn tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm thực tế Hàng cứu trợ không có người tiếp nhận tại kho Hệ thống quét mã vạch kỹ thuật số bị hỏng Số lượng xe tải đến kho trung chuyển quá ít
Hai người đã thống nhất biện pháp nào để tối ưu hóa quy trình?
Chuyển toàn bộ hàng hóa sang một kho trung chuyển khác Tiếp tục kiểm kê hoàn toàn bằng phương pháp ghi chép thủ công Ngừng tiếp nhận thêm các đợt hàng cứu trợ mới từ bên ngoài Dùng mã số kỹ thuật số và tái cấu trúc nhân lực có kinh nghiệm
Bài trước Áp lực thi cuối kỳ · 难免 Bài tiếp theo Bất công xã hội đô thị hoá · 难免