Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 无所谓 — Không quan trọng, không bận tâm.
Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓
Luyện từ 无所谓 qua tranh luận về hội chứng sợ bỏ lỡ thông tin trên mạng xã hội.
Social Media Anxiety and Digital DetoxLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Từ 无所谓 (wúsuǒwèi) biểu thị thái độ xem nhẹ, không để tâm hoặc thấy việc gì đó không quan trọng đối với mình. Trong giao tiếp đời sống, cấu trúc này thường dùng để thể hiện lối sống tối giản, giảm bớt áp lực từ phán xét xã hội.
S + 对 / 至于 + N / Mệnh đề + 无所谓
无所谓 — Không quan trọng, không bận tâm
无所谓(wú suǒ wèi)HSK64 quy tắc
无所谓 biểu thị người nói thấy một việc không quan trọng hoặc không đáng bận tâm. Sắc thái có thể thoải mái, trung tính hoặc hơi tiêu cực tùy ngữ cảnh.
互动hù dòng
VERB
tương tác; mang tính tương tác
“这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。”
错过cuò guò
VERB
bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
“他起晚了,结果错过了早班飞机。”
学会xué huì
VERB
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
“他花了三个月终于学会了骑自行车。”
就算jiù suàn
ADV
(thông tục) ngay cả khi
“就算明天下雨,我们的活动也会照常进行。”
至于zhì yú
PREP
còn về; đối với; đi xa đến mức
“今天先讨论基本框架,至于具体细节明天再谈。”
热门rè mén
ADJ
phổ biến; hot; thịnh hành
“人工智能是目前最热门的专业之一。”
享受xiǎng shòu
VERB
tận hưởng; hưởng
“辛苦工作一周后,他很享受周末的安静。”
八卦bā guà
NOUN
bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); tin đồn; nhiều chuyện
“他对网上的娱乐八卦新闻毫无兴趣。”
动态dòng tài
NOUN
động thái; diễn biến; tình hình biến đổi
“经理密切关注着市场的最新动态。”
唉āi
INTERJ
thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài
““李经理在吗?”“唉,我在这里,请进。””
好评hǎo píng
NOUN
lời phê bình tích cực; đánh giá tích cực
“这门中文语法精讲课程在上线后收获了大量好评。”
当下dāng xià
NOUN
hiện nay; lúc này
“面对剧烈的市场竞争,企业当下需要加快转型步伐。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời Đại Vệ, Tiểu Mỹ đang gặp phải tình trạng gì?
2. LISTENING
Thái độ của Đại Vệ đối với ánh nhìn của người khác là gì?