Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 无所谓 — Không quan trọng, không bận tâm.
Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓
Luyện từ 无所谓 qua cuộc tranh luận về tính kinh tế khi mua chung cư có niên hạn sở hữu 40 năm phục vụ nhu cầu sống độc lập tại lõi đô thị.
Evaluating Limited-Term Leasehold Urban ApartmentsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Từ 无所谓 được dùng để biểu thị thái độ không bận tâm, sao cũng được hoặc vấn đề không gây ảnh hưởng tới quyết định cá nhân. Trong bối cảnh đầu tư tài sản, cấu trúc này thể hiện việc bỏ qua các yếu tố dài hạn để tập trung vào mục tiêu trước mắt.
Công thức: S + 对 + N + 无所谓 hoặc S + 无所谓 + (Mệnh đề)
无所谓 — Không quan trọng, không bận tâm
无所谓(wú suǒ wèi)HSK64 quy tắc
无所谓 biểu thị người nói thấy một việc không quan trọng hoặc không đáng bận tâm. Sắc thái có thể thoải mái, trung tính hoặc hơi tiêu cực tùy ngữ cảnh.
住宅zhù zhái
NOUN
nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
“这个新建的住宅区环境非常优美。”
到期dào qī
VERB
đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)
“我的护照下个月就要到期了。”
理财lǐ cái
VERB
quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
“他喜欢通过购买基金来理财。”
租金zū jīn
NOUN
tiền thuê
“下周前必须按时交纳这套房子的租金。”
一次性yī cì xìng
ADV
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần
“一次性纸杯用完就扔。”
公寓gōng yù
NOUN
toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (lượng từ: 套 (tào))
“他在市中心租了一套单身公寓。”
享受xiǎng shòu
VERB
tận hưởng; hưởng
“辛苦工作一周后,他很享受周末的安静。”
配套pèi tào
ADJ
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp
“这个住宅区的配套设施非常完善。”
一辈子yī bèi zi
OTHER
(trong) cả một đời
“爷爷当了一辈子的老师,深受学生喜爱。”
便捷biàn jié
ADJ
tiện lợi và nhanh chóng
“移动支付让生活变得非常便捷。”
划算huá suàn
ADJ
tính toán; cân nhắc (lợi và hại); đáng giá
“这件衣服打折后很划算。”
剩下shèng xià
VERB
còn lại; bị sót lại
“大家吃完后,桌上剩下了几块蛋糕。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Cao Tiểu Minh, nhược điểm lớn của căn hộ thương mại sau 20 năm sử dụng là gì?
2. LISTENING
Lý do khiến Tiểu Mỹ giữ nguyên quyết định mua căn hộ là gì?